đầu hàng

đầu hàng

Sau nhiều ngày bị vây hãm, quân địch buộc phải đầu hàng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tự nguyện chấm dứt chiến đấu, kháng cự chịu sự kiểm soát của đối phương: Hành động của một bên trong xung đột, thường chiến tranh, tuyên bố từ bỏ việc chống đỡ đồng ý thua cuộc.
    • Chấp nhận thất bại, không tiếp tục cố gắng hoặc tranh đấu nữa: Nghĩa mở rộng, chỉ việc từ bỏ một mục tiêu, lý tưởng hoặc cuộc đấu tranh nào đó không còn khả năng hoặc ý chí tiếp tục.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau nhiều ngày bị vây hãm, quân địch buộc phải đầu hàng. (Sau nhiều ngày bị vây hãm, quân địch buộc phải đầu hàng.)
    • Anh ấy đã đầu hàng trước sự cám dỗ của những món ăn ngon. (Anh ấy đã đầu hàng trước sự cám dỗ của những món ăn ngon.)
    • Tôi không bao giờ đầu hàng số phận. (Tôi không bao giờ đầu hàng số phận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đầu hàng vô điều kiện": đầu hàng không đặt ra bất kỳ yêu cầu hay điều kiện nào với đối phương.

    • Chính phủ ấy đã tuyên bố đầu hàng vô điều kiện. (Chính phủ ấy đã tuyên bố đầu hàng vô điều kiện.)
  • "tinh thần đầu hàng": thái độ hoặc suy nghĩ chấp nhận thất bại, buông xuôi từ trước khi hành động.

    • Chúng ta không được tinh thần đầu hàng trước khó khăn. (Chúng ta không được tinh thần đầu hàng trước khó khăn.)
Biến thể từ gần giống
  • Sự đầu hàng (danh từ): hành động hoặc thời điểm đầu hàng.

    • Sự đầu hàng của phe phát xít đã chấm dứt Thế chiến thứ hai. (Sự đầu hàng của phe phát xít đã chấm dứt Thế chiến thứ hai.)
  • Kẻ đầu hàng (danh từ): người hành động đầu hàng.

    • Lịch sử sẽ lên án những kẻ đầu hàng. (Lịch sử sẽ lên án những kẻ đầu hàng.)
Từ đồng nghĩa
  • Quy hàng: (từ , trang trọng) xin hàng, chịu thua.
  • Hàng phục: (từ ) chịu khuất phục.
  • Buông khí: (thành ngữ) ngừng chiến đấu, chịu thua.
Từ trái nghĩa
  • Kháng cự: chống lại.
  • Chiến đấu: tiếp tục đấu tranh.
  • Kiên cường: giữ vững ý chí, không chịu khuất phục.
Thành ngữ liên quan
  • "Đầu hàng trước khi đánh đã thua": Thành ngữ chỉ thái độ nhu nhược, tự đánh mất ý chí chiến đấu ngay từ đầu.
    • Đừng tư tưởng "đầu hàng trước khi đánh đã thua". (Đừng tư tưởng "đầu hàng trước khi đánh đã thua".)

Từ chứa "đầu hàng"